Quản lý tồn kho
Theo dõi lượng hàng hiện tại
Lợi nhuận theo dòng chảy
Doanh thu tính thuế, giá vốn, phí sàn, Ads, chi phí khác và lợi nhuận cuối trong kỳ
Chi phí khác hiện gồm phí đóng gói. Lợi nhuận cuối = Doanh thu − Giá vốn − Phí sàn − Ads − Chi phí khác.
Doanh số và tỷ lệ Ads theo thời gian
Cột là số tiền khách thanh toán; đường là Chi phí Ads đã gồm VAT / Doanh số theo ngày
Đơn hàng theo trạng thái
Tổng quan tiến trình xử lý đơn
Top 10 sản phẩm
Xếp theo số lượng bán, không gồm đơn hủy/hoàn
Doanh số theo shop
So sánh số tiền khách thanh toán giữa các gian hàng thuộc phạm vi dự án/kho đang chọn
Danh sách đơn TMDT
Đơn hàng nguyên bản đồng bộ từ các kênh bán
Danh sách đơn ngoài
Đơn bán trực tiếp, website, mạng xã hội hoặc nguồn khác ngoài sàn
| Mã đơn hàng | Nguồn đơn | Thời gian tạo | Khách hàng | Sản phẩm | SKU | SL | Khách thanh toán | Doanh thu tính thuế | Chi phí Ads | Phí đóng gói | Chi phí VC | Đơn vị vận chuyển | Mã vận đơn | Trạng thái đơn | Trạng thái tồn kho |
|---|
TikTok Shop
Chưa kết nối Shop
Chưa kết nốiShopee
Chưa kết nối Shop
SandboxKết nối ngoài sàn
Google Sheets · Chưa kết nối
Chương trình TikTok
Tạo Flash Deal hoặc chương trình giảm giá thường qua TikTok Shop Promotion API.
Danh sách chương trình
Theo dõi chương trình đang hoạt động, sắp diễn ra và đã kết thúc.
| Chương trình | Loại | Trạng thái | Bắt đầu | Kết thúc |
|---|
Chương trình Shopee
Tạo Flash Sale hoặc chương trình giảm giá thường từ SKU đã đồng bộ.
Danh sách chương trình
Theo dõi chương trình đang hoạt động, sắp diễn ra và đã kết thúc.
| Chương trình | Loại | Trạng thái | Bắt đầu | Kết thúc |
|---|
Giá chương trình sàn
Tạo các gói SKU và giá; số lượng được nhập riêng khi tạo từng chương trình.
Gói sản phẩm
Danh sách các gói giá đã tạo cho chương trình sàn.
| Tên gói sản phẩm | Số lượng SKU |
|---|
Tính lợi nhuận/giá bán
Tính giá bán, toàn bộ phí sàn, Ads và lợi nhuận theo từng SKU.
Tốc độ đi hàng
Tốc độ xuất trung bình mỗi ngày trong kỳ · Hiển thị tất cả SKU
Diễn biến tồn kho
Đầu kỳ, nhập, xuất, điều chỉnh và cuối kỳ
Tồn kho theo danh mục
Tổng tồn kho hiện tại của từng danh mục
| Danh mục | Tồn kho |
|---|
Tồn kho theo SKU
Biểu đồ tồn kho hiện tại theo từng SKU
Tồn kho âm
Danh sách SKU cần nhập bù tồn
Dự tính nhập hàng
| SKU | Nhập dự kiến | Tổng tiền dự kiến |
|---|
Danh sách tồn kho
Dữ liệu trực tiếp từ Products và Inventory
| Kho | SKU | Tên sản phẩm | Danh mục | Đơn vị | Tồn kho | Giá nhập tồn FIFO | Giá trị tồn | Trạng thái | Thao tác |
|---|
Thêm sản phẩm / SKU
Nhập từng sản phẩm hoặc dán nhiều dòng từ Excel.
| SKU | Tên sản phẩm | Danh mục | Đơn vị tính | Tồn tối thiểu | Trạng thái | Ghi chú |
|---|
Danh sách SKU
Danh sách sản phẩm và tồn kho theo kho đang chọn.
| Kho | SKU | Tên sản phẩm | Danh mục | Đơn vị | Tồn kho | Thao tác |
|---|
Giao dịch kho
| SKU | Số lượng | Đơn giá | Thành tiền | Số hóa đơn |
|---|
Tra cứu lịch sử phiếu
Lọc và tra cứu các phiếu xuất, nhập và điều chỉnh kho
Lịch sử xuất nhập kho
Mỗi dòng là một Document
| Ngày | Kho | Số phiếu | Loại | Trạng thái | SKU | Số lượng | Tổng tiền | Đối tác | Nhân viên | Minh chứng | Thao tác |
|---|
Thông tin tài khoản
Mật khẩu
Mật khẩu mới phải dài ít nhất 8 ký tự.
Lịch sử thông báo
Các hoạt động và cảnh báo dành cho tài khoản của bạn.
Quản lý dự án/kho
Mỗi dự án có dữ liệu, kho và giao dịch độc lập
| Tên dự án | Vai trò | Thao tác |
|---|
Danh sách kho
Quản lý các kho đang sử dụng trong hệ thống
| Mã kho | Tên kho | Trạng thái | Số SKU | Tổng tồn | Ghi chú | Thao tác |
|---|
Người dùng trong dự án
Danh sách được lấy theo dự án đang chọn, không phụ thuộc người dùng thuộc bao nhiêu dự án
| Họ và tên | Username | Quyền | Kho | Trạng thái | Thao tác |
|---|
Danh sách danh mục
Danh mục dùng chung khi tạo sản phẩm / SKU
| Danh mục | Trạng thái | Số sản phẩm | Ghi chú | Thao tác |
|---|
Dữ liệu dùng chung
Quản lý đối tác và đơn vị tính dùng chung trên các biểu mẫu.
Quy tắc trạng thái tồn kho từ TikTok Shop
Bảng chỉ đọc giúp Admin hiểu cách hệ thống tổng hợp trạng thái đơn, trả hàng và vận chuyển.
| Trạng thái tồn kho | Trạng thái nguồn TikTok | Điều kiện | Xử lý tồn kho |
|---|---|---|---|
| Chưa trừ tồn | UNPAID, ON_HOLD, AWAITING_SHIPMENT | Hàng chưa chuyển sang quá trình giao | Không tạo phiếu xuất |
| Đã trừ tồn | AWAITING_COLLECTION, IN_TRANSIT, DELIVERED, COMPLETED | Đơn chưa từng trừ tồn | Tạo phiếu xuất đúng một lần |
| Đã hủy – không trừ tồn | CANCEL | Chưa từng qua trạng thái giao | Không thay đổi tồn |
| Đang chờ hoàn tồn | CANCEL sau khi đã trừ; AWAITING_BUYER_SHIP; BUYER_SHIPPED_ITEM | Chưa xác nhận hàng thực tế về kho | Chưa cộng tồn |
| Đã hoàn tồn một phần/toàn bộ | RETURN_AND_REFUND + xác nhận nhận kiện | Theo từng SKU và số lượng thực nhận | Tạo phiếu điều chỉnh tăng đúng một lần |
| Không hoàn tồn | REFUND-only, khách giữ hàng, từ chối kiện, thất lạc | Không có hàng trở lại kho | Không cộng tồn |
| Ngoài thời gian kết nối kho | Đơn tạo trước mốc kết nối kho của shop | Đơn cũ vẫn được thống kê bán hàng | Không tự tạo phiếu xuất/hoàn |
| Cần kiểm tra | Trạng thái mới, thiếu SKU/số lượng hoặc dữ liệu mâu thuẫn | Không đủ căn cứ tự động | Dừng ghi tồn và báo Admin/Owner |
Đối soát tồn kho
So sánh snapshot Inventory với các phiếu ACTIVE. Công cụ chỉ báo cáo, không tự sửa dữ liệu.